DANH SÁCH HỒ SƠ CHỜ TRẢ

STT Họ và tên Số phiếu Tên hồ sơ đăng ký
1 Hoàng Anh Khoa 000.00.38.H57-240520-0617 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (TEST DVCQG)
2 Hoàng Anh Khoa 000.00.38.H57-240521-0243 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (TEST DVCQG)
3 Nguyễn Minh Dũng 000.00.38.H57-240508-1818 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có diện tích tăng + Thay đổi CCCD, địa chỉ + Luân chuyển
4 Hoàng Ngọc Nhuận 000.00.38.H57-240520-1444 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp tách thửa chuyển nhượng cho ông, bà Hoàng Ngọc Sơn - Nguyên Thị THanh Lan (Thửa 511) + Cấp đổi giấy (Thửa 507, 508, 509, 510) + Hợp thửa đất của ông, bà Hoàng Ngọc Sơn - Nguyễn Thanh Thanh Lan (Thửa 262)
5 Võ Sinh 000.00.38.H57-240423-0176 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất + Thay đổi CCCD + Luân chuyển + Phường chuyển lại ngày 25/4/2024
6 Nguyễn Huấn - Phạm THị Tiếp 000.00.38.H57-240417-0099 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất + Lấy thông tin quy hoạch
7 Cao Thọ Toàn 000.00.38.H57-240410-0541 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
8 Phạm Văn Quyến 000.00.38.H57-240502-1117 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất + Thay đổi CCCD
9 LÊ THỊ MỸ HOA 000.00.38.H57-240509-1744 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp tách thửa nhận tặng cho của bà Nguyễn Thị Mộng (Thửa 56) + Cấp đổi thửa 57
10 Lê Văn Quý 000.00.38.H57-240522-0780 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất + Thay đổi số CCCD
11 Nguyễn Công Xứ 000.00.38.H57-240513-0050 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất + Lấy thông tin quy hoạch
12 Hoàng Anh Khoa 000.00.38.H57-240521-0230 Hỗ trợ dự án liên kết (TEST DVCQG)
13 Lê Ngọc Hưng 000.00.38.H57-240515-1024 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp tách thửa nhận tặng cho QSD đất của ông Lê Ngoc Hiệp (Thửa 326) + Cấp đổi thửa 325
14 Ngô Thị Tuyết 000.00.38.H57-240517-0190 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất + Thay đổi CCCD, địa chỉ
15 Đặng Thị Hạnh 000.00.38.H57-240517-1058 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp tách thửa tặng cho ông Lê Đình Thằng (Thửa 257); Tặng cho ông Lê Đình Chiến - Trần Thị Liên (Thửa 256); Tặng cho ông Phạm Huy- Lê Thị Tuyết (Thửa 255); Tặng cho bà Lê Thị Thu (Thửa 258); Tặng cho ông Lê ĐÌnh Tân - Đặng Thị Nguyên (Thửa 253); Chuyển nhượng cho bà Thẩm Thị Lan (Thửa 252) + Cấp đổi giấy chứng nhận cho bà Đặng Thị Hạnh (Thửa 259, Thửa 260, Thửa 254)+ Đồng thời bà Thẩm Thị Lan hợp thửa tại thửa đất số 262
16 Trương Văn Dân - Nguyễn Thị Tuyết 000.00.38.H57-240404-0149 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
17 Nguyễn Thị Hường 000.00.38.H57-240514-0509 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ);
18 Hoàng Đê 000.00.38.H57-240503-0479 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có diện tích biến động tăng + xác định diện tích đất ở (Hồ sơ do UBND phường Hương Chữ tiếp nhận chuyển đến)
19 Nguyễn Đa Định 000.00.38.H57-240514-1465 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp tách thửa tặng cho của ông, bà Nguyễn Đa Kỳ - Nguyễn Thị Cơ (Thửa 379)
20 Trần Thị Quỳnh Nhi (Đại diện) 000.00.38.H57-240403-0888 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cấp huyện + Luân chuyển

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ THEO CÁC LĨNH VỰC

Lĩnh vực Tổng hồ sơ Đang xử lý Chờ trả KQ
An toàn thực phẩm và dinh dưỡng 10 4 6
Bảo trợ xã hội 17 4 13
Đất đai 1182 515 667
Giao dịch bảo đảm 104 4 100
Hộ tịch 3 2 1
Hoạt động xây dựng 76 35 41
Khuyến nông 1 0 1
Lâm nghiệp 1 0 1
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 46 12 34
Người có công 1 1 0
Phát triển nông thôn 25 0 25
Phí bảo vệ môi trường 1 0 1
Tài nguyên nước 1 0 1
Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh 19 2 17
Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã 1 0 1
Thi đua - Khen thưởng 3 3 0
Thủy sản 1 0 1
TTHC liên thông Đăng ký Hộ kinh doanh, HTX và Đăng ký mã số thuế 48 6 42
TTHC liên thông lĩnh vực Người có công 15 0 15

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ NĂM 2024

Đã tiếp nhận: 3017

Tỷ lệ đúng hạn: 98%