Sở Kế hoạch và Đầu tư

STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. . Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 3 0 Đăng ký
2. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi... 200.000 Đăng ký
3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận... 1 100.000 Đăng ký
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 4 200.000 Đăng ký
5. Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp 1 200.000 Đăng ký
6. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 8 0 Đăng ký
7. Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý 0 Đăng ký
8. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 5 200.000 Đăng ký
9. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 200.000 Đăng ký
10. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần 2 200.000 Đăng ký
11. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn 200.000 Đăng ký
12. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 0 Đăng ký
13. Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác 1 200.000 Đăng ký
14. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 0 Đăng ký
15. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý... 0 Đăng ký
16. Đăng ký thành lập công ty cổ phần 4 200.000 Đăng ký
17. Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp 200.000 Đăng ký
18. Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp 200.000 Đăng ký
19. Đăng ký thành lập công ty hợp danh 200.000 Đăng ký
20. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên 21 200.000 Đăng ký
21. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên 33 200.000 Đăng ký
22. Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp 200.000 Đăng ký
23. Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp 200.000 Đăng ký
24. Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp 200.000 Đăng ký
25. Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp 200.000 Đăng ký
26. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân 4 200.000 Đăng ký
27. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích 1 200.000 Đăng ký
28. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty... 1 200.000 Đăng ký
29. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở... 2 200.000 Đăng ký
30. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp 200.000 Đăng ký
31. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế 200.000 Đăng ký
32. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân... 2 200.000 Đăng ký
33. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước 200.000 Đăng ký
34. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 7 200.000 Đăng ký
35. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần 5 200.000 Đăng ký
36. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị... 1 100.000 Đăng ký
37. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần,... 18 100.000 Đăng ký
38. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên 4 200.000 Đăng ký
39. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh 200.000 Đăng ký
40. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh 0 Đăng ký
41. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 6 200.000 Đăng ký
42. Giải thể doanh nghiệp 9 0 Đăng ký
43. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án 0 Đăng ký
44. Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp 2 0 Đăng ký
45. Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) 200.000 Đăng ký
46. Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý 0 Đăng ký
47. Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) 200.000 Đăng ký
48. Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập (Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu) 0 Đăng ký
49. Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 11 200 Đăng ký
50. Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần) 200.000 Đăng ký
51. Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng 2 200.000 Đăng ký
52. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 2 100.000 Đăng ký
53. Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) 1 100.000 Đăng ký
54. Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh). 13 100.000 Đăng ký
55. Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 0 Đăng ký
56. Thông báo tạm ngừng kinh doanh 22 0 Đăng ký
57. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế 21 200 Đăng ký
58. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần 200 Đăng ký
59. Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần,... 200.000 Đăng ký
60. Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân 1 200 Đăng ký
61. Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị hư hỏng) 30.000 Đăng ký
2. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị mất) 30.000 Đăng ký
3. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng) 0 Đăng ký
4. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng) 0 Đăng ký
5. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín... 0 Đăng ký
6. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân 2 0 Đăng ký
7. Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân chia 30.000 Đăng ký
8. Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân hợp nhất 0 Đăng ký
9. Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân sáp nhập 30.000 Đăng ký
10. Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân tách 0 Đăng ký
11. Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân tách 0 Đăng ký
12. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân 0 Đăng ký
13. Đăng ký thành lập mới hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã 100.000 Đăng ký
14. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân. 30 Đăng ký
15. Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh,... 30.000 Đăng ký
16. Giải thể tự nguyện hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã 0 Đăng ký
17. Giải thể tự nguyện hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã 0 Đăng ký
18. Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân 0 Đăng ký
19. Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân 0 Đăng ký
20. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân 0 Đăng ký
21. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân 0 Đăng ký
22. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện) 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư 0 Đăng ký
2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư 1 0 Đăng ký
3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc Hội 0 Đăng ký
4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ 0 Đăng ký
5. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh 3 0 Đăng ký
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 0 Đăng ký
7. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư 0 Đăng ký
8. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC 0 Đăng ký
9. Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ) 0 Đăng ký
10. Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh) 0 Đăng ký
11. Cung cấp thông tin về dự án đầu tư 0 Đăng ký
12. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài 0 Đăng ký
13. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế 0 Đăng ký
14. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế 0 Đăng ký
15. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ 0 Đăng ký
16. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 2 0 Đăng ký
17. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư) 2 0 Đăng ký
18. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 0 Đăng ký
19. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1 0 Đăng ký
20. Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 0 Đăng ký
21. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương 0 Đăng ký
22. Giãn tiến độ đầu tư 0 Đăng ký
23. Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài 2 0 Đăng ký
24. Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 0 Đăng ký
25. Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 0 Đăng ký
26. Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) 0 Đăng ký
27. Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) 0 Đăng ký
28. Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) 0 Đăng ký
29. Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư 0 Đăng ký
30. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC 0 Đăng ký

Video hướng dẫn