Sở Tư pháp (173)

STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch 1 8.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm a, b, c, e và k khoản 1 Điều 18 của... 27 100.000 Đăng ký
2. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm d và đ khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư 27 100.000 Đăng ký
3. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm g, h và i khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư... 27 100.000 Đăng ký
4. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật bị hợp nhất, sáp nhập 7 Đăng ký
5. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động hoặc Trưởng văn phòng luật sư, Giám... 7 Đăng ký
6. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một... 7 Đăng ký
7. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân 7 600.000 Đăng ký
8. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Đăng ký
9. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 7 600.000 Đăng ký
10. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 10 600.000 Đăng ký
11. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 10 100.000 Đăng ký
12. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 5 100.000 Đăng ký
13. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên 5 100.000 Đăng ký
14. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh 5 100.000 Đăng ký
15. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư 7 50.000 Đăng ký
16. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 10 600.000 Đăng ký
17. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 5 400.000 Đăng ký
18. Hợp nhất công ty luật 10 100.000 Đăng ký
19. Sáp nhập công ty luật 10 100.000 Đăng ký
20. Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh 7 100.000 Đăng ký
21. Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật 7 100.000 Đăng ký
22. Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài 7 100.000 Đăng ký
23. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư 34 900.000 Đăng ký
24. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư 27 900.000 Đăng ký
25. Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường, phương án xây dựng nhân sự Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư 32 Đăng ký
26. Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư 7 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Bổ nhiệm công chứng viên 40 Đăng ký
2. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) 30 Đăng ký
3. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng 7 Đăng ký
4. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc... 5 Đăng ký
5. Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực... 7 Đăng ký
6. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 7 Đăng ký
7. Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng Đăng ký
8. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng 5 Đăng ký
9. Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng 7 Đăng ký
10. Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự) 7 Đăng ký
11. Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi 7 Đăng ký
12. Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi,... 7 Đăng ký
13. Xóa đăng ký hành nghề công chứng 7 Đăng ký
14. Hợp nhất Văn phòng công chứng 35 Đăng ký
15. Sáp nhập Văn phòng công chứng 35 Đăng ký
16. Chuyển nhượng Văn phòng công chứng 35 Đăng ký
17. Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập 14 Đăng ký
18. Thành lập Hội công chứng viên 45 Đăng ký
19. Bổ nhiệm lại công chứng viên 40 500.000 Đăng ký
20. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng 15 3.500.000 Đăng ký
21. Cấp lại Thẻ công chứng viên 5 100.000 Đăng ký
22. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng 10 1.000.000 Đăng ký
23. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất 10 1.000.000 Đăng ký
24. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập 7 500.000 Đăng ký
25. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng 7 500.000 Đăng ký
26. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên 10 100.000 Đăng ký
27. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt) 15 Đăng ký
28. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập 7 1.000.000 Đăng ký
29. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng 7 500.000 Đăng ký
30. Thành lập Văn phòng công chứng 20 1.000.000 Đăng ký
31. Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn 2 Đăng ký
32. Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng 2 Đăng ký
33. Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 2 Đăng ký
34. Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản 2 Đăng ký
35. Công chứng hợp đồng ủy quyền 2 50.000 Đăng ký
36. Công chứng di chúc 2 50.000 Đăng ký
37. Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản 2 Đăng ký
38. Công chứng văn bản khai nhận di sản 2 Đăng ký
39. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản 2 20.000 Đăng ký
40. Nhận lưu giữ di chúc 1 100.000 Đăng ký
41. Công chứng bản dịch 2 Đăng ký
42. Cấp bản sao văn bản công chứng 2 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài 15 1.000.000 Đăng ký
2. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài 7 500.000 Đăng ký
3. Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài 15 0 Đăng ký
4. Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài Đăng ký
5. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 15 3.000.000 Đăng ký
6. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 15 Đăng ký
7. Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Đăng ký
8. Thông báo thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành... Đăng ký
9. Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Đăng ký
10. Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Đăng ký
11. Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoài Đăng ký
12. Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài Đăng ký
13. Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viên Đăng ký
14. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 5 Đăng ký
15. Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài Đăng ký
16. Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Đăng ký
17. Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài 15 1.500.000 Đăng ký
18. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài 10 1.000.000 Đăng ký
19. Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 10 5.000.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc 7 Đăng ký
2. Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khỏi Danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc của Sở Tư pháp Đăng ký
3. Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại 15 Đăng ký
4. Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại 7 Đăng ký
5. Thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 15 Đăng ký
6. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại 10 Đăng ký
7. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại /Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại 2 5 Đăng ký
8. Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại 5 Đăng ký
9. Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 10 Đăng ký
10. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 5 Đăng ký
11. Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 7 Đăng ký
12. Thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực... 10 Đăng ký
13. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 7 Đăng ký

Video hướng dẫn