STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 1 40.000 Đăng ký
2. Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 15 1.200.000 Đăng ký
3. Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 1 30.000 Đăng ký
4. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 15 1.500.000 Đăng ký
5. Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 15 1.500.000 Đăng ký
6. Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 5 40.000 Đăng ký
7. Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 2 40.000 Đăng ký
8. Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 3 25.000 Đăng ký
9. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 12 40.000 Đăng ký
10. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. 12 40.000 Đăng ký
11. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ,... 1 40.000 Đăng ký
12. Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 5 60.000 Đăng ký
13. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 5 60.000 Đăng ký
14. Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 5 1.200.000 Đăng ký
15. Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 5 60.000 Đăng ký
16. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch 1 8.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc 1 Đăng ký
2. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận 1 2.000 Đăng ký
3. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết... 1 2.000 Đăng ký
4. Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không... 1 10.000 Đăng ký
5. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản 2 50.000 Đăng ký
6. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 1 30.000 Đăng ký
7. Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch 1 25.000 Đăng ký
8. Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 1 2.000 Đăng ký
9. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp 1 10.000 Đăng ký
10. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật 1 10.000 Đăng ký
11. Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản 2 50.000 Đăng ký
12. Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản 2 50.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục cung cấp dữ liệu về đất đai Đăng ký
2. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 15 Đăng ký
3. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy... 10 Đăng ký
4. Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa... 10 Đăng ký
5. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu 5 Đăng ký
6. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất 15 Đăng ký
7. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 7 Đăng ký
8. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 10 Đăng ký
9. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện 20 Đăng ký
10. Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 30 Đăng ký
11. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua... 15 Đăng ký
12. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước... 10 Đăng ký
13. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn... 10 Đăng ký
14. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm 10 Đăng ký
15. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp... 10 Đăng ký
16. Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất... 10 Đăng ký
17. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất 10 Đăng ký
18. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền 10 Đăng ký
19. Thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất 10 Đăng ký
20. Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng... 20 Đăng ký
21. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,... 20 Đăng ký
22. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân 15 Đăng ký
23. Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng... 30 Đăng ký
24. Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu... 20 Đăng ký
25. Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện 45 Đăng ký
26. Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu 20 Đăng ký
27. Thủ tục Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế 3 Đăng ký
28. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 10 Đăng ký
29. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu 25 Đăng ký
30. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở... 25 Đăng ký
31. Thủ tục Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp 15 Đăng ký
32. Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng 34 Đăng ký
33. Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 3 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1 80.000 Đăng ký
2. Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai 1 80.000 Đăng ký
3. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận 1 80.000 Đăng ký
4. Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu 1 Đăng ký
5. Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký 1 60.000 Đăng ký
6. Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký 1 Đăng ký
7. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1 70.000 Đăng ký
8. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở 1 80.000 Đăng ký
9. Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1 20.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Đăng ký khi hợp tác xã chia 5 30.000 Đăng ký
2. Đăng ký khi hợp tác xã tách 5 30.000 Đăng ký
3. Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất 5 30.000 Đăng ký
4. Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập 5 30.000 Đăng ký
5. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất) 5 30.000 Đăng ký
6. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất) 5 30.000 Đăng ký
7. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng) 5 30.000 Đăng ký
8. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng) 5 30.000 Đăng ký
9. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện) 5 Đăng ký
10. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 5 30.000 Đăng ký
11. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã 5 Đăng ký
12. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã 5 Đăng ký
13. Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 5 Đăng ký
14. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 5 Đăng ký
15. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã) 5 30.000 Đăng ký
16. Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã 5 30.000 Đăng ký
17. Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh,... 5 Đăng ký
18. Thủ tục đăng ký hợp tác xã 5 100.000 Đăng ký
19. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Quyết định số 3070 ngày 27/12/2018) 5 100.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương 60 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã và thành phố 15 Đăng ký
2. Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 15 Đăng ký
3. Thủ tục thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 30 Đăng ký
4. Thủ tục phê duyệt điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 30 Đăng ký
5. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 30 Đăng ký
6. Thủ tục đổi tên hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 30 Đăng ký
7. Thủ tục tự giải thể đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 15 Đăng ký
8. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 15 Đăng ký
9. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 30 Đăng ký
10. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn... 30 Đăng ký
11. Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 30 0 Đăng ký
12. Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 30 0 Đăng ký
13. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 15 Đăng ký
14. Thủ tục cho phép quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động 15 Đăng ký
15. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 30 Đăng ký
16. Thủ tục đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 15 Đăng ký
17. Thủ tục tự giải thể đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 15 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo Đăng ký
2. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Đăng ký
3. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện Đăng ký
4. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở... 25 Đăng ký
5. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện 25 Đăng ký
6. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện 25 Đăng ký
7. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ... Đăng ký
8. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục 20 Đăng ký
2. Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục 25 Đăng ký
3. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục 20 Đăng ký
4. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại 20 Đăng ký
5. Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở 25 Đăng ký
6. Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) 20 Đăng ký
7. Thủ tục Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú 35 Đăng ký
8. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú 25 Đăng ký
9. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 20 Đăng ký
10. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại 20 Đăng ký
11. Sáp nhập, chia, tách trường Tiểu học 20 Đăng ký
12. Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học). 20 Đăng ký
13. Thủ tục thành lập trung tâm học tập cộng đồng 15 Đăng ký
14. Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 15 0 Đăng ký
15. Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục 20 Đăng ký
16. Thủ tục Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục 25 Đăng ký
17. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 20 Đăng ký
18. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại 20 Đăng ký
19. Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 20 Đăng ký
20. Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục 20 Đăng ký
21. Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú 15 Đăng ký
22. Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập). 10 Đăng ký
23. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở 15 Đăng ký
24. Thủ tục Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 20 Đăng ký
25. Thủ tục Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã 15 Đăng ký
26. Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập 30 Đăng ký
27. Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập 30 Đăng ký
28. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở 2 Đăng ký
29. Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS 2 Đăng ký
30. Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 2 Đăng ký
31. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học 5 Đăng ký
32. Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn. 25 Đăng ký
33. Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi 65 Đăng ký
34. Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em trong độ tuổi năm tuổi 63 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ 20 Đăng ký
2. Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến 20 Đăng ký
3. Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 60 Đăng ký
4. Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày 30 Đăng ký
5. Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 25 Đăng ký
6. Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội... 22 Đăng ký
7. Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần 25 Đăng ký
8. Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần 25 Đăng ký
9. Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 30 Đăng ký
10. Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 60 Đăng ký
11. Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng 25 Đăng ký
12. Thủ tục Đề nghị tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” 20 Đăng ký
13. Thủ tục “Đề nghị tặng hoặc tuy tặng Huân chương độc lập” 60 Đăng ký
14. Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ... 25 Đăng ký
15. Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ 13 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Đăng ký
2. Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện 0 Đăng ký
3. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện 7 Đăng ký
4. Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 5 Đăng ký
5. Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương... 5 Đăng ký
6. Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội 15 Đăng ký
7. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội 15 Đăng ký
8. Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp 15 Đăng ký
9. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện 32 Đăng ký
10. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng) 10 Đăng ký
11. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai nuôi con dưới... 10 Đăng ký
12. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 3 Đăng ký
13. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 5 Đăng ký
14. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 5 Đăng ký
15. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) 3 Đăng ký
16. Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc 2 Đăng ký
17. Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng 10 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước 10 0 Đăng ký
2. Quyết định điều chuyển tài sản công 10 0 Đăng ký
3. Quyết định bán tài sản công 10 0 Đăng ký
4. Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công 7 0 Đăng ký
5. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền của UBND huyện 13 0 Đăng ký
6. Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công 30 0 Đăng ký
7. Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị 10 0 Đăng ký
8. Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công. 10 0 Đăng ký
9. Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài... 30 0 Đăng ký
10. Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ 7 0 Đăng ký
11. Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công 10 0 Đăng ký
12. Quyết định tiêu huỷ tài sản công 10 0 Đăng ký
13. Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại 10 0 Đăng ký
14. Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư 10 0 Đăng ký

BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ

Tình hình xử lý hồ sơ năm 2019

89%đúng hạn

Đã tiếp nhận: 135.327 hồ sơ
Đã giải quyết: 119.291 hồ sơ

Tháng4

90%đúng hạn

Đã tiếp nhận: 31.110 hồ sơ
Đã giải quyết: 27.025 hồ sơ

Tháng5

91%đúng hạn

Đã tiếp nhận: 22.305 hồ sơ
Đã giải quyết: 15.224 hồ sơ