Video hướng dẫn

STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch 12 8.000 Đăng ký
2. Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 40.000 Đăng ký
3. Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 40.000 Đăng ký
4. Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 13 1.200.000 Đăng ký
5. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 3 40.000 Đăng ký
6. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 60.000 Đăng ký
7. Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 1.500.000 Đăng ký
8. Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 30.000 Đăng ký
9. Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 1.200.000 Đăng ký
10. Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 60.000 Đăng ký
11. Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 60.000 Đăng ký
12. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 1.500.000 Đăng ký
13. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ,... 40.000 Đăng ký
14. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2 40.000 Đăng ký
15. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. 40.000 Đăng ký
16. Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 54 25.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 2.000 Đăng ký
2. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc 0 Đăng ký
3. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận 104 2.000 Đăng ký
4. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết... 8 2.000 Đăng ký
5. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật 2 10.000 Đăng ký
6. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp 116 10.000 Đăng ký
7. Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không... 10.000 Đăng ký
8. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản 1 50.000 Đăng ký
9. Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản 50.000 Đăng ký
10. Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản 50.000 Đăng ký
11. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 30.000 Đăng ký
12. Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch 25.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm 0 Đăng ký
2. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1026 0 Đăng ký
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu 219 25.000 Đăng ký
4. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc trang bổ sung do bị mất 8 20.000 Đăng ký
5. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 0 Đăng ký
6. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân 127 0 Đăng ký
7. Thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất 0 Đăng ký
8. Thủ tục cung cấp dữ liệu về đất đai 38 0 Đăng ký
9. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền 0 Đăng ký
10. Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất... 0 Đăng ký
11. Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho,... 1045 0 Đăng ký
12. Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử... 0 Đăng ký
13. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy... 0 Đăng ký
14. Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận 45 0 Đăng ký
15. Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 0 Đăng ký
16. Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu 0 Đăng ký
17. Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 604 25.000 Đăng ký
18. Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa... 0 Đăng ký
19. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua... 4 0 Đăng ký
20. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước... 0 Đăng ký
21. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở... 1 25.000 Đăng ký
22. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 91 15.000 Đăng ký
23. Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, khu kinh tế 0 Đăng ký
24. Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện 0 Đăng ký
25. Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu... 0 Đăng ký
26. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất 506 0 Đăng ký
27. Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng... 0 Đăng ký
28. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,... 0 Đăng ký
29. Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng... 0 Đăng ký
30. Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng 0 Đăng ký
31. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện 37 0 Đăng ký
32. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu 0 Đăng ký
33. Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai 80.000 Đăng ký
2. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai 60.000 Đăng ký
3. Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký 60.000 Đăng ký
4. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai 80.000 Đăng ký
5. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất 80.000 Đăng ký
6. Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất 80.000 Đăng ký
7. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương lai trong trường hợp đã đăng ký thế chấp 70.000 Đăng ký
8. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp 70.000 Đăng ký
9. Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của cơ quan đăng ký đối với nhà ở hình thành trong tương lai 0 Đăng ký
10. Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký 0 Đăng ký
11. Thủ tục đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai lần đầu 80.000 Đăng ký
12. Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với... 885 80.000 Đăng ký
13. Xóa đăng ký thế chấp 580 20.000 Đăng ký
14. Xóa đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai 20.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp đổi số nhà 1 20.000 Đăng ký
2. Cấp mới số nhà 2 25.000 Đăng ký
3. Điều chỉnh số nhà 20.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng) 20.000 Đăng ký
2. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất) 20.000 Đăng ký
3. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng) 20.000 Đăng ký
4. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất) 20.000 Đăng ký
5. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã) 0 Đăng ký
6. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 0 Đăng ký
7. Đăng ký khi hợp tác xã chia 100.000 Đăng ký
8. Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất 100.000 Đăng ký
9. Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập 100.000 Đăng ký
10. Đăng ký khi hợp tác xã tách 100.000 Đăng ký
11. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 100.000 Đăng ký
12. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 20.000 Đăng ký
13. Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh,... 1 20.000 Đăng ký
14. Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 0 Đăng ký
15. Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã 0 Đăng ký
16. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã 0 Đăng ký
17. Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã 0 Đăng ký
18. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện) 0 Đăng ký
19. Thủ tục đăng ký hợp tác xã 100.000 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư 0 Đăng ký
2. Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư 0 Đăng ký
3. Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu 0 Đăng ký
4. Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư 20.000.000 Đăng ký
5. Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu 1.000.000 Đăng ký
6. Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn 0 Đăng ký
7. Làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong lựa chọn nhà đầu tư 0 Đăng ký
8. Làm rõ hồ sơ dự thầu 0 Đăng ký
9. Làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư 0 Đăng ký
10. Lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ 0 Đăng ký
11. Mở thầu 0 Đăng ký
12. Mở thầu trong lựa chọn nhà đầu tư 0 Đăng ký
13. Mời thầu, gửi thư mời thầu trong lựa chọn Nhà đầu tư 300.000 Đăng ký
14. Phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư 0 Đăng ký
15. Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư 0 Đăng ký
16. Sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 0 Đăng ký
17. Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư 0 Đăng ký
18. Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật 1.000.000 Đăng ký
19. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn 1.000.000 Đăng ký
20. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư 10.000.000 Đăng ký
21. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá 1.000.000 Đăng ký
22. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp 1.000.000 Đăng ký
23. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư 5.000.000 Đăng ký
24. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư 0 Đăng ký
25. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu áp dụng cho tất cả các cấp 0 Đăng ký
26. Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hoá 0 Đăng ký
27. Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư 10.000.000 Đăng ký
28. Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn 1.000.000 Đăng ký
29. Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư 5.000.000 Đăng ký
30. Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1.000.000 Đăng ký
31. Thủ tục cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu 300.000 Đăng ký
32. Thủ tục Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 500.000 Đăng ký
33. Thủ tục làm rõ HSMT, HSYC 0 Đăng ký
34. Thủ tục Lựa chọn nhà thầu qua mạng 300.000 Đăng ký
35. Thủ tục phát hành HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC 2.000.000 Đăng ký
36. Thủ tục phê duyệt Danh sách ngắn 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại 0 Đăng ký
2. Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại 0 Đăng ký
3. Cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại (nuôi mới) 0 Đăng ký
4. Cấp giấy phép vận chuyển Gấu 0 Đăng ký
5. Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng 0 Đăng ký
6. Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn 0 Đăng ký
7. Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong... 0 Đăng ký
8. Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng... 0 Đăng ký
9. Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư) 0 Đăng ký
10. Đóng dấu Búa Kiểm lâm 0 Đăng ký
11. Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn 0 Đăng ký
12. Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân 0 Đăng ký
13. Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, cộng động dân cư thôn. 0 Đăng ký
14. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)... 0 Đăng ký
15. Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhan và cộng đồng dân cư thồn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng... 0 Đăng ký
16. Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân 0 Đăng ký
17. Xác nhận của Hạt Kiểm lâm các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng... 0 Đăng ký
18. Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu... 0 Đăng ký
19. Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến; lâm sản vận... 0 Đăng ký
20. Xác nhận của Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với lâm sản xuất ra có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và lâm sản sau... 0 Đăng ký
21. Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
2. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
3. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
4. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
5. Thủ tục cho phép quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động 0 Đăng ký
6. Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã và thành phố 0 Đăng ký
7. Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
8. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn... 0 Đăng ký
9. Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
10. Thủ tục đổi tên hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
11. Thủ tục đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
12. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
13. Thủ tục phê duyệt điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
14. Thủ tục thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
15. Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
16. Thủ tục tự giải thể đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
17. Thủ tục tự giải thể đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Thủ tục chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sư tham gia của tín đồ trong huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 0 Đăng ký
2. Thủ tục chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở 0 Đăng ký
3. Thủ tục chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 0 Đăng ký
4. Thủ tục chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện 0 Đăng ký
5. Thủ tục chấp thuận việc truyền đạo, giảng đạo của chức sắc, nhà tu hành diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo 0 Đăng ký
6. Thủ tục đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 0 Đăng ký
7. Thủ tục đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 0 Đăng ký
8. Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành 0 Đăng ký
9. Thủ tục thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở 0 Đăng ký
2. Cho phép hoạt động giáo dục nhà trường, nhà trẻ 0 Đăng ký
3. Cho phép nhà trường, nhà trẻ dân lập hoạt động giáo dục 0 Đăng ký
4. Cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập 0 Đăng ký
5. Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 0 Đăng ký
6. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 0 Đăng ký
7. Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục 0 Đăng ký
8. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục 0 Đăng ký
9. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 0 Đăng ký
10. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại 0 Đăng ký
11. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục 0 Đăng ký
12. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại 0 Đăng ký
13. Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập 0 Đăng ký
14. Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập 0 Đăng ký
15. Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú 0 Đăng ký
16. Chuyển trường đối với học sinh tiểu học 0 Đăng ký
17. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở 8 0 Đăng ký
18. Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi (PCGDMNTNT) đối với đơn vị cấp cơ sở 0 Đăng ký
19. Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu 0 Đăng ký
20. Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ 0 Đăng ký
21. Giải thể hoạt động nhà trường, nhà trẻ 0 Đăng ký
22. Giải thể nhà trường, nhà trẻ dân lập 0 Đăng ký
23. Giải thể Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn 0 Đăng ký
24. Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập). 0 Đăng ký
25. Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học). 0 Đăng ký
26. Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) 0 Đăng ký
27. Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã 0 Đăng ký
28. Sáp nhập, chia, tách nhà trường, nhà trẻ dân lập 0 Đăng ký
29. Sáp nhập, chia, tách nhà trường, nhà trẻ tư thục 0 Đăng ký
30. Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 0 Đăng ký
31. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú 0 Đăng ký
32. Sáp nhập, chia, tách trường Tiểu học 0 Đăng ký
33. Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở 0 Đăng ký
34. Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở 0 Đăng ký
35. Thành lập nhà trường, nhà trẻ tư thục 0 Đăng ký
36. Thành lập Trung tâm học tập cộng đồng 0 Đăng ký
37. Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục 0 Đăng ký
38. Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú 0 Đăng ký
39. Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục 0 Đăng ký
40. Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục 0 Đăng ký
41. Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS 0 Đăng ký
42. Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS 0 Đăng ký
43. Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi(5 tuổi) 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến 0 Đăng ký
2. Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng 0 Đăng ký
3. Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày 0 Đăng ký
4. Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 0 Đăng ký
5. Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 0 Đăng ký
6. Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ 0 Đăng ký
7. Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 0 Đăng ký
8. Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 0 Đăng ký
9. Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần 0 Đăng ký
10. Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần 0 Đăng ký
11. Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội... 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện 0 Đăng ký
2. Cấp lại; điều chỉnh giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật, cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện 0 Đăng ký
3. Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện 0 Đăng ký
4. Giải thể Trung tâm công tác xã hội công lập 0 Đăng ký
5. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) 99 0 Đăng ký
6. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng) 37 0 Đăng ký
7. Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 0 Đăng ký
8. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 0 Đăng ký
9. Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện 0 Đăng ký
10. Thành lập Trung tâm công tác xã hội công lập 0 Đăng ký
11. Thay đổi tên gọi, trụ sở làm việc của Trung tâm công tác xã hội công lập 0 Đăng ký
12. Thay đổi tên, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện 0 Đăng ký
13. Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng 32 0 Đăng ký
14. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1 0 Đăng ký
15. Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 0 Đăng ký
16. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai nuôi con dưới... 474 0 Đăng ký
17. Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 0 Đăng ký
18. Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 0 Đăng ký
19. Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc 0 Đăng ký
STT Tên thủ tục Số hồ sơ đã đăng ký Lệ phí (VNĐ) Biểu mẫu Đăng ký
1. Bán, chuyển nhượng tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện 0 Đăng ký
2. Báo cáo kê khai tài sản nhà nước 0 Đăng ký
3. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 0 Đăng ký
4. Điều chuyển tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 0 Đăng ký
5. Giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 0 Đăng ký
6. Mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước 0 Đăng ký
7. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 5 0 Đăng ký
8. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (trong phạm vi ngân sách của địa phương và các công trình được ngân sách tỉnh hỗ trợ có tổng mức đầu tư <=5 tỷ đồng)... 15 0 Đăng ký
9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 0 Đăng ký
10. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư xây dựng công trình 28 0 Đăng ký
11. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản 1 0 Đăng ký
12. Thẩm tra báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán 0 Đăng ký
13. Thanh lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 0 Đăng ký

BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ

Tình hình xử lý hồ sơ năm 2017

86%đúng hạn

Đã tiếp nhận: 62945 hồ sơ
Đã giải quyết: 54442 hồ sơ

Tháng6

88%đúng hạn

Đã tiếp nhận: 9408 hồ sơ
Đã giải quyết: 8670 hồ sơ

Tháng7

82%đúng hạn

Đã tiếp nhận: 8973 hồ sơ
Đã giải quyết: 7693 hồ sơ

Tháng8

82%đúng hạn

Đã tiếp nhận: 10812 hồ sơ
Đã giải quyết: 8710 hồ sơ

Tháng9

93%đúng hạn

Đã tiếp nhận: 6355 hồ sơ
Đã giải quyết: 2737 hồ sơ