DANH SÁCH HỒ SƠ CHỜ TRẢ

STT Họ và tên Số phiếu Tên hồ sơ đăng ký
1 HOÀNG LÊ THANH 000.50.36.H57-240503-0476 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cấp huyện
2 NGUYỄN HÀ KIỀU MY 000.50.36.H57-240528-0070 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
3 NGUYỄN THỊ QUỲNH NHƯ 000.50.36.H57-240528-0645 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
4 ĐỖ THỊ PHƯƠNG ANH 000.50.36.H57-240527-1268 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
5 Nguyễn Văn Thêm 000.50.36.H57-240528-1197 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
6 Nguyễn Vĩnh Tân 000.50.36.H57-240528-1207 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
7 VÕ CÔNG TUẤN 000.50.36.H57-240523-0037 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
8 HỒ THU - DỤNG THỊ CHIẾN 000.50.36.H57-240404-0275 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cấp huyện
9 Đoàn Thị Bảo Ngọc 000.50.36.H57-240517-1090 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
10 Lê Đức Tuấn 000.50.36.H57-240516-1461 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
11 Nguyễn Thị Minh Tâm 000.50.36.H57-240517-0870 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
12 LÊ THANH HƯNG 000.50.36.H57-240520-0107 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
13 DƯƠNG LÝ UYỂN NHI 000.50.36.H57-240520-1301 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
14 Nguyễn Thị Minh Tâm 000.50.36.H57-240517-0882 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
15 Trương Hồng Quý 000.50.36.H57-240517-0900 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
16 Nguyễn Thị Thùy Linh 000.50.36.H57-240515-0040 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
17 Nguyễn Thị Kim Oanh 000.50.36.H57-240515-0043 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
18 Phan Thị Chiến 000.50.36.H57-240515-0047 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
19 VÕ THỊ HẢI HIỀN 000.50.36.H57-240515-0653 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
20 NGUYỄN DANH LÂM 000.50.36.H57-240515-1091 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ THEO CÁC LĨNH VỰC

Lĩnh vực Tổng hồ sơ Đang xử lý Chờ trả KQ
Bảo trợ xã hội 13 10 3
Chứng thực 15 0 15
Đất đai 27 13 14
Hộ tịch 88 59 29

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ NĂM 2024

Đã tiếp nhận: 1000

Tỷ lệ đúng hạn: 100%