DANH SÁCH HỒ SƠ CHỜ TRẢ

STT Họ và tên Số phiếu Tên hồ sơ đăng ký
1 Trần Đức Ninh-Nguyễn Thị Dung 000.76.36.H57-200601-1992 Thủ tục Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
2 Dương Quang Hào 000.76.36.H57-200629-0783 Đăng ký lại khai sinh
3 Ngô Quang Phố 000.76.36.H57-200629-0565 Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
4 Nguyễn Thị Hiếu Thảo 000.76.36.H57-200615-1711 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)
5 Nguyễn Hồng Sơn 7636507200015 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)
6 Nguyễn Thị Chóng 7636507200012 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)
7 Tôn Thất Hòa 7636325200009 Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
8 Lê Quý Tánh 7636325200008 Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
9 Phạm Hai Giáp 000.76.36.H57-200701-0443 Đăng ký khai sinh
10 Trần Văn Dũng 000.76.36.H57-200701-0423 Đăng ký khai sinh

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ THEO CÁC LĨNH VỰC

Lĩnh vực Tổng hồ sơ Đang xử lý Chờ trả KQ
Bảo trợ xã hội 2 2 0
Bảo trợ xã hội 10 7 3
Chứng thực 1 1 0
Đất đai 14 11 3
Hộ tịch 8 4 4

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ NĂM 2020

Đã tiếp nhận: 640

Tỷ lệ đúng hạn: 99%