182 thủ tục hành chính

STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan giải quyết Mức độ Thao tác Hướng dẫn
1. Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
2. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
3. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
4. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
5. Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
6. Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
7. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
8. Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
9. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
10. Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
11. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
12. . Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
13. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
14. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
15. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động. Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
16. Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
17. Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
18. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
19. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
20. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) Sở Kế hoạch và Đầu tư 3
Tổng số 182